次意 cì yì
volume volume

Từ hán việt: 【thứ ý】

Đọc nhanh: 次意 (thứ ý). Ý nghĩa là: tràn cung mây. Ví dụ : - 诺拉在摩苏尔的那次意外中活了下来 Tôi nghĩ Nora đã sống sót sau sự cố đó ở Mosul.

Ý Nghĩa của "次意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

次意 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tràn cung mây

Ví dụ:
  • volume volume

    - 诺拉 nuòlā 在 zài 摩苏尔 mósūěr 的 de 那次 nàcì 意外 yìwài 中活 zhōnghuó 了 le 下来 xiàlai

    - Tôi nghĩ Nora đã sống sót sau sự cố đó ở Mosul.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 次意

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 我 wǒ 愿意 yuànyì 参加 cānjiā 这次 zhècì 活动 huódòng

    - Tôi sẵn sàng tham gia vào sự kiện này.

  • volume volume

    - 第一 dìyī 要 yào 注意安全 zhùyìānquán , 其次 qícì 是 shì 工作 gōngzuò

    - Đầu tiên cần chú ý an toàn, sau đó là làm việc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 意见 yìjiàn 是 shì 次要 cìyào 的 de

    - Ý kiến của cô ấy là thứ yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 要求 yāoqiú 总理 zǒnglǐ ( 同意 tóngyì ) 接见 jiējiàn ( 他 tā 次 cì )

    - Anh ta yêu cầu Thủ tướng (đồng ý) tiếp nhận (anh ta - lần).

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最后 zuìhòu 一次 yīcì 机会 jīhuì 了 le 时不可失 shíbùkěshī 希望 xīwàng 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拿定主意 nádìngzhǔyi

    - Đây là cơ hội cuối cùng, nắm bắt cơ hội, tôi mong bạn quyết định nhanh chóng

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这次 zhècì 的 de 结果 jiéguǒ 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Anh ấy rất hài lòng với kết quả.

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 进行 jìnxíng 的 de 是 shì 抽奖 chōujiǎng 环节 huánjié , 这 zhè 也 yě 是 shì 本次 běncì 宣讲会 xuānjiǎnghuì 的 de 创意 chuàngyì 之一 zhīyī

    - Phần cuối cùng là rút thăm trúng thưởng, cũng là một trong những sáng tạo của hội thảo lần này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao