橡胶底鞋 xiàngjiāo dǐ xié
volume volume

Từ hán việt: 【tượng giao để hài】

Đọc nhanh: 橡胶底鞋 (tượng giao để hài). Ý nghĩa là: Giày đế cao su.

Ý Nghĩa của "橡胶底鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橡胶底鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giày đế cao su

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橡胶底鞋

  • volume volume

    - 再生 zàishēng 橡胶 xiàngjiāo

    - cao su tái chế

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 胶鞋 jiāoxié 底 dǐ

    - Đây là đế giày cao su.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 鞋底 xiédǐ 是 shì 橡胶 xiàngjiāo 的 de

    - Đế của đôi giày này là cao su.

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 的 de 用途 yòngtú 非常 fēicháng 广泛 guǎngfàn

    - Cao su có rất nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 鞋子 xiézi 放在 fàngzài 床 chuáng 底下 dǐxià

    - Anh ấy để giày dưới gầm giường.

  • volume volume

    - 她 tā 剔 tī 鞋底 xiédǐ 的 de 石子 shízǐ

    - Cô ấy gỡ đá ra khỏi đế giày.

  • volume volume

    - 她 tā 纳 nà 的 de 鞋底 xiédǐ 针脚 zhēnjiǎo 又 yòu 密 mì 又 yòu 匀 yún

    - cô ấy khâu đế giày mũi chỉ vừa khít vừa đều.

  • volume volume

    - 女性 nǚxìng 橡皮 xiàngpí 底 dǐ 帆布鞋 fānbùxié

    - Giày nữ bằng vải có đế cao su.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNAO (木弓日人)
    • Bảng mã:U+6A61
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao