橘络 jú luò
volume volume

Từ hán việt: 【quất lạc】

Đọc nhanh: 橘络 (quất lạc). Ý nghĩa là: xơ quýt; quất lạc (vị thuốc đông y).

Ý Nghĩa của "橘络" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橘络 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xơ quýt; quất lạc (vị thuốc đông y)

橘皮和橘瓣中间网络形的纤维,中医入药,治呕吐、口渴等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橘络

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 得 dé 很 hěn 活络 huóluò , 不 bù 知道 zhīdào 究竟 jiūjìng 肯不肯 kěnbùkěn 去 qù

    - nó nói rất ỡm ờ, không biết có chịu đi hay không.

  • volume volume

    - 他 tā 沉溺于 chénnìyú 网络 wǎngluò 世界 shìjiè

    - Anh ấy chìm đắm trong thế giới mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 网兜 wǎngdōu 络住 luòzhù 篮球 lánqiú

    - Anh ấy dùng túi lưới bọc lấy bóng rổ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 网络 wǎngluò 住 zhù 小鱼 xiǎoyú

    - Anh ấy dùng lưới bọc lấy cá nhỏ.

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 很多 hěnduō 时间 shíjiān 在 zài 网络 wǎngluò 上 shàng

    - Anh ấy dành nhiều thời gian trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 依靠 yīkào 全市 quánshì 的 de 网络 wǎngluò

    - Anh ấy có cả một thành phố để loại bỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 人际关系 rénjìguānxì 网络 wǎngluò 广泛 guǎngfàn

    - Mạng lưới quan hệ của anh ấy rất rộng.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 橘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+12 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Quất
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHB (木弓竹月)
    • Bảng mã:U+6A58
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 络›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lào , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHER (女一竹水口)
    • Bảng mã:U+7EDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao