樱桃西红柿 yīngtáo xīhóngshì
volume volume

Từ hán việt: 【anh đào tây hồng thị】

Đọc nhanh: 樱桃西红柿 (anh đào tây hồng thị). Ý nghĩa là: Cà chua bi.

Ý Nghĩa của "樱桃西红柿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

樱桃西红柿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cà chua bi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 樱桃西红柿

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 凉拌 liángbàn 西红柿 xīhóngshì

    - Tôi đang trộn cà chua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衬衣 chènyī 被 bèi 西红柿 xīhóngshì 汁 zhī 污染 wūrǎn 了 le

    - Áo sơ mi của tôi dính đầy nước ép cà chua.

  • volume volume

    - 番茄 fānqié 一名 yīmíng 西红柿 xīhóngshì

    - Cà chua còn có tên khác là hồng thị.

  • volume volume

    - 西红柿 xīhóngshì 多少 duōshǎo 钱 qián 一斤 yījīn ?

    - Cà chua bao nhiêu một cân?

  • volume volume

    - 请 qǐng 给 gěi 我 wǒ 来 lái 一杯 yībēi 西红柿 xīhóngshì 汁 zhī

    - Vui lòng mang cho tôi một ly nước ép cà chua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 喜欢 xǐhuan 吃 chī 西红柿 xīhóngshì

    - Mình rất thích ăn cà chua.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 后院 hòuyuàn 种 zhǒng 西红柿 xīhóngshì

    - Tôi trồng cà chua ở sân sau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 西红柿 xīhóngshì

    - Tôi đã mua chút cà chua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ , Thị
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYLB (木卜中月)
    • Bảng mã:U+67FF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 桃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLMO (木中一人)
    • Bảng mã:U+6843
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 樱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DBOV (木月人女)
    • Bảng mã:U+6A31
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao