横过 héngguò
volume volume

Từ hán việt: 【hoành quá】

Đọc nhanh: 横过 (hoành quá). Ý nghĩa là: Đi qua. Ví dụ : - 一队飞机横过我们的头顶。 máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

Ý Nghĩa của "横过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横过 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi qua

to traverse

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横过

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 那家伙 nàjiāhuo 横得 héngdé 很 hěn 过分 guòfèn

    - Người đó ngang ngược đến mức quá đáng.

  • volume volume

    - 横越 héngyuè 的 de 航道 hángdào 穿过 chuānguò ( 船 chuán ) 的 de 航向 hángxiàng , 航线 hángxiàn 或 huò 路线 lùxiàn

    - Đường hàng hải vượt qua hướng, tuyến đường hoặc lộ trình của tàu.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 看见 kànjiàn 那 nà 瞎子 xiāzi 横过 héngguò 街道 jiēdào

    - Có người nhìn thấy người mù đang băng qua đường.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 她们 tāmen 各自 gèzì 过得 guòdé 风生水 fēngshēngshuǐ 起 qǐ , 却 què 再也 zàiyě 无法 wúfǎ 一起 yìqǐ 妖孽 yāoniè 横行 héngxíng

    - Ngay cả khi họ đã có một khoảng thời gian vui vẻ, họ không thể chạy loạn cùng nhau được nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao