横说竖说 héng shuō shù shuō
volume volume

Từ hán việt: 【hoành thuyết thụ thuyết】

Đọc nhanh: 横说竖说 (hoành thuyết thụ thuyết). Ý nghĩa là: giải thích đi giải thích lại.

Ý Nghĩa của "横说竖说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横说竖说 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải thích đi giải thích lại

反复说明

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横说竖说

  • volume volume

    - 《 华尔街日报 huáěrjiērìbào 》 的 de 乔 qiáo · 摩根 mógēn 斯登 sīdēng 说 shuō 的 de 没错 méicuò

    - Joe Morgenstern của Tạp chí Phố Wall.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 人 rén 反对 fǎnduì 说 shuō , 新税法 xīnshuìfǎ 不 bù 公平 gōngpíng

    - Một số người phản đối rằng, luật thuế mới không công bằng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有创造力 yǒuchuàngzàolì , 才华横溢 cáihuáhéngyì , 会 huì 说 shuō 三门 sānmén 语言 yǔyán

    - Anh ấy rất sáng tạo, tài năng và còn biết ba ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 关于 guānyú 怪物 guàiwu 的 de 传说 chuánshuō

    - Một truyền thuyết về quái vật.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 有点 yǒudiǎn 太 tài 豪横 háohèng

    - Cô ấy nói chuyện có hơi ngang ngược.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thụ
    • Nét bút:丨丨フ丶丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEYT (中水卜廿)
    • Bảng mã:U+7AD6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao