横直 héngzhí
volume volume

Từ hán việt: 【hoành trực】

Đọc nhanh: 横直 (hoành trực). Ý nghĩa là: dù sao; dù sao cũng; dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa.

Ý Nghĩa của "横直" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横直 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dù sao; dù sao cũng; dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa

副词,反正;横竖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横直

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 一直 yìzhí 不 bù 通气 tōngqì

    - Mũi cứ bị nghẹt suốt.

  • volume volume

    - 横冲直撞 héngchōngzhízhuàng

    - Xông xáo liều lĩnh.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 走 zǒu , 不 bù 拐弯 guǎiwān

    - Đi thẳng, không rẽ ngoặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 之前 zhīqián 一直 yìzhí 害怕 hàipà 玩 wán 蹦极 bèngjí , 今天 jīntiān 终于 zhōngyú 横下心 héngxiàxīn 玩儿 wáner 了 le 一次 yīcì , 太 tài 刺激 cìjī 了 le

    - Tôi trước đây rất sợ chơi nhảy lầu mạo hiểm, hôm nay cuối cùng cũng hạ quyết tâm thử một phen, quá là kích thích luôn.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 沿着 yánzhe 这 zhè 条 tiáo 小道 xiǎodào 走 zǒu

    - Đi theo con đường này tất cả các con đường.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 等到 děngdào 他 tā 回来 huílai 为止 wéizhǐ

    - Luôn chờ đợi cho đến khi anh ấy quay về.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 直›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mục 目 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Trị , Trực
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMM (十月一一)
    • Bảng mã:U+76F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao