横正暴敛 héng zhèng bào liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【hoành chính bạo liễm】

Đọc nhanh: 横正暴敛 (hoành chính bạo liễm). Ý nghĩa là: đánh thuế cắt cổ (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "横正暴敛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横正暴敛 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh thuế cắt cổ (thành ngữ)

to levy exorbitant taxes (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横正暴敛

  • volume volume

    - 横折 héngzhé 竖 shù 撇 piē 捺 nà , 端端正正 duānduānzhèngzhèng 中国 zhōngguó 字 zì ; 抑扬顿挫 yìyángdùncuò 音 yīn , 慷慨激昂 kāngkǎijīáng 中国 zhōngguó 话 huà

    - Gập ngang và dọc, nắn thẳng các ký tự Trung Quốc; cắt dấu, ngắt giọng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 敛容 liǎnróng 正色 zhèngsè

    - nghiêm mặt lại.

  • volume volume

    - 热带风暴 rèdàifēngbào 正向 zhèngxiàng

    - Thợ săn bão nhiệt đới đang di chuyển

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 有 yǒu 正义感 zhèngyìgǎn 的 de 人 rén 都 dōu 一定 yídìng 会 huì 对 duì 这种 zhèzhǒng 暴行 bàoxíng 感到 gǎndào 震惊 zhènjīng

    - Mọi người có tinh thần công bằng đều chắc chắn sẽ cảm thấy sốc trước hành động tàn bạo như vậy.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 大树 dàshù 横躺 héngtǎng 在 zài 路上 lùshàng

    - Có một cái cây to nằm vắt ngang đường.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 正常 zhèngcháng , 没有 méiyǒu 什么 shénme 情况 qíngkuàng

    - Mọi thứ đều bình thường, không có gì thay đổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 她 tā 的 de 外表 wàibiǎo 横加 héngjiā 粗暴 cūbào 的 de 评论 pínglùn

    - Họ đã phê phán cục mịch về ngoại hình của cô ấy.

  • volume volume

    - 另 lìng 一项 yīxiàng 则 zé 位 wèi 在 zài 这 zhè 横杠 hénggàng 的 de 正上方 zhèngshàngfāng

    - Cái còn lại nằm ngay trên thanh này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn , Liàn
    • Âm hán việt: Liễm , Liệm
    • Nét bút:ノ丶一丶丶ノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMOK (人一人大)
    • Bảng mã:U+655B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 正›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+1 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MYLM (一卜中一)
    • Bảng mã:U+6B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao