横桁帆 héng héng fān
volume volume

Từ hán việt: 【hoành hàng phàm】

Đọc nhanh: 横桁帆 (hoành hàng phàm). Ý nghĩa là: căng buồm.

Ý Nghĩa của "横桁帆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

横桁帆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. căng buồm

boom sail

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 横桁帆

  • volume volume

    - 束帆索 shùfānsuǒ 一种 yīzhǒng 绳子 shéngzi 或 huò 帆布 fānbù 带 dài , 用来 yònglái 把 bǎ 一个 yígè 卷叠 juǎndié 的 de 帆 fān 置于 zhìyú 一 yī 横木 héngmù 或 huò 斜 xié 桁上 héngshàng

    - 束帆索 là một loại dây hoặc dải vải bằng vải, được sử dụng để đặt một chiếc buồm gập lên một thanh ngang hoặc kẹp xiên.

  • volume volume

    - 专横跋扈 zhuānhèngbáhù

    - ngang ngược lộng hành

  • volume volume

    - 帆下 fānxià 桁 héng 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 伸出 shēnchū 的 de 长杆 zhǎnggān , 用来 yònglái 支撑 zhīchēng 或 huò 伸展 shēnzhǎn 帆 fān 的 de 下端 xiàduān

    - Cọc dài được kéo ra từ cột buồm để hỗ trợ hoặc mở rộng đáy buồm.

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 纵向 zòngxiàng 的 de , 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 是 shì 横向 héngxiàng 的 de

    - đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là hướng dọc, còn đường sắt Long Hải là hướng ngang.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 横贯 héngguàn 本省 běnshěng

    - Sông Hoàng vắt ngang tỉnh này.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 横不来 héngbùlái 了 le

    - Hôm nay mưa, có lẽ anh ấy không đến.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 文件 wénjiàn 横竖 héngshù 放 fàng

    - Tài liệu để tứ tung trên bàn làm việc.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Fān
    • Âm hán việt: Phàm , Phâm
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBHNI (中月竹弓戈)
    • Bảng mã:U+5E06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHON (木竹人弓)
    • Bảng mã:U+6841
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao