槽瓦 cáo wǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tào ngoã】

Đọc nhanh: 槽瓦 (tào ngoã). Ý nghĩa là: Ngói máng.

Ý Nghĩa của "槽瓦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

槽瓦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngói máng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 槽瓦

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 马丁 mǎdīng · 科 kē 多瓦 duōwǎ

    - Tên anh ấy là Martin Cordova.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 挖 wā 了 le 槽 cáo

    - Anh ấy đã đào rãnh trên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 如何 rúhé 瓦瓦 wǎwǎ

    - Anh ấy đang học cách lợp ngói.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 修理 xiūlǐ 旧 jiù 的 de 饲料 sìliào 槽 cáo

    - Anh ấy đang sửa chữa máng ăn cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 吐 tǔ 槽 cáo 了 le 餐厅 cāntīng 的 de 服务态度 fúwùtàidù

    - Anh ấy chỉ trích thái độ phục vụ của nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一槽 yīcáo 窗户 chuānghu

    - Anh ấy mở một cánh cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cáo , Zāo
    • Âm hán việt: Tào
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTWA (木廿田日)
    • Bảng mã:U+69FD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao