榆木脑袋 yú mù nǎodai
volume volume

Từ hán việt: 【du mộc não đại】

Đọc nhanh: 榆木脑袋 (du mộc não đại). Ý nghĩa là: Cây du chuyên dùng để bó củi; chế tạo gia cụ; cực kỳ dẻo dai cứng cỏi; để nói người ngoan cố; không chịu thông suốt.. Ví dụ : - 你呀,你才是榆木脑袋 Anh í, anh mới là cái đồ cứng đầu,

Ý Nghĩa của "榆木脑袋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

榆木脑袋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cây du chuyên dùng để bó củi; chế tạo gia cụ; cực kỳ dẻo dai cứng cỏi; để nói người ngoan cố; không chịu thông suốt.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 呀 ya 你 nǐ 才 cái 是 shì 榆木脑袋 yúmùnǎodai

    - Anh í, anh mới là cái đồ cứng đầu,

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 榆木脑袋

  • volume volume

    - 你 nǐ 呀 ya 你 nǐ 才 cái 是 shì 榆木脑袋 yúmùnǎodai

    - Anh í, anh mới là cái đồ cứng đầu,

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 脑袋 nǎodai 探出去 tànchūqù , 危险 wēixiǎn !

    - Đừng thò đầu ra ngoài, nguy hiểm!

  • volume volume

    - 他 tā 晃 huǎng 了 le 晃 huǎng 大 dà 脑袋 nǎodai , 一字一板 yīzìyībǎn 地 dì 跟 gēn 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lắc đầu và nói với tôi từng chữ một.

  • volume volume

    - 他 tā 抬头 táitóu 一看 yīkàn , 见 jiàn 是 shì 一个 yígè 铁 tiě 钩子 gōuzi 正在 zhèngzài 他 tā 脑袋 nǎodai 上方 shàngfāng 晃来晃去 huǎngláihuǎngqù

    - Anh ta nhìn lên và thấy một móc sắt đang lảo đảo trên đầu.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 脑袋 nǎodai 被 bèi 撞 zhuàng 了 le 一下 yīxià

    - Đầu cô ấy bị va vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 敞开 chǎngkāi 了 le 脑袋 nǎodai

    - Anh ấy đã mở rộng tư duy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脑袋 nǎodai 很 hěn 聪明 cōngming

    - Anh ấy có trí óc rất thông minh.

  • volume volume

    - 气得 qìdé 脑袋 nǎodai 直拨 zhíbō 楞 léng

    - giận run

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMN (木人一弓)
    • Bảng mã:U+6986
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao