棘楚 jí chǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cức sở】

Đọc nhanh: 棘楚 (cức sở). Ý nghĩa là: vấn đề hóc búa, chuyện rắc rối.

Ý Nghĩa của "棘楚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棘楚 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vấn đề hóc búa

thorny problem

✪ 2. chuyện rắc rối

troublesome affair

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棘楚

  • volume volume

    - 二尖瓣 èrjiānbàn 看不清楚 kànbùqīngchu

    - Tôi không thể hình dung được van hai lá.

  • volume volume

    - 项羽 xiàngyǔ 自称 zìchēng 西 xī 楚霸王 chǔbàwáng

    - Hạng Vũ tự xưng là Tây Sở Bá Vương.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 衣冠楚楚 yìguānchǔchǔ

    - Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề.

  • volume volume

    - 他 tā 听话 tīnghuà 听得 tīngdé 很 hěn 清楚 qīngchu

    - Anh ấy nghe rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 产品 chǎnpǐn 流程 liúchéng 不 bù 清楚 qīngchu

    - Anh ấy không hiểu rõ về quy trình sản phẩm

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 照得 zhàodé 很 hěn 清楚 qīngchu

    - Trong lòng anh ấy hiểu rất rõ.

  • volume volume

    - 他 tā 休想 xiūxiǎng 骗 piàn 我 wǒ 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 的 de 底细 dǐxì 摸 mō 得 dé 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Anh ấy muốn lừa tôi, tôi bắt anh ấy kể lại tường tận rõ ràng sự tình.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 写 xiě 清楚 qīngchu 事件 shìjiàn 的 de 经过 jīngguò

    - Anh ta cố gắng mô tả rõ chuyện gì đã xảy ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cức
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBDB (木月木月)
    • Bảng mã:U+68D8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 楚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+9 nét)
    • Pinyin: Chǔ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDNYO (木木弓卜人)
    • Bảng mã:U+695A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao