棕枝主日 zōng zhī zhǔ rì
volume volume

Từ hán việt: 【tông chi chủ nhật】

Đọc nhanh: 棕枝主日 (tông chi chủ nhật). Ý nghĩa là: Chủ nhật Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh).

Ý Nghĩa của "棕枝主日" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕枝主日 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chủ nhật Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)

Palm Sunday (Sunday before Easter)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕枝主日

  • volume volume

    - 巴吞鲁日 bātūnlǔrì 认为 rènwéi 当地 dāngdì 出现 chūxiàn 白人 báirén 至上 zhìshàng 主义 zhǔyì 问题 wèntí

    - Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.

  • volume volume

    - 帝国主义 dìguózhǔyì 任意 rènyì 摆布 bǎibù 弱小 ruòxiǎo 国家 guójiā 命运 mìngyùn 的 de 日子 rìzi 已经 yǐjīng 一去不复返了 yīqùbùfùfǎnle

    - thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.

  • volume volume

    - 枝 zhī 肋 lē 哥特式 gētèshì 拱顶 gǒngdǐng 上 shàng 的 de 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 加固 jiāgù 的 de 肋 lē , 连接 liánjiē 主肋 zhǔlē 上 shàng 的 de 交点 jiāodiǎn 或 huò 凸饰 tūshì

    - Một loại xương sườn được sử dụng để củng cố trên mái vòm kiểu Gothic, nối các điểm giao nhau hoặc hoa văn lồi trên xương sườn chính.

  • volume volume

    - 每日 měirì 新闻 xīnwén 以及 yǐjí 周末 zhōumò 新闻 xīnwén 主播 zhǔbō

    - Phóng viên hàng ngày và báo cáo cuối tuần

  • volume volume

    - 旧时代 jiùshídài 的 de 殖民主义 zhímínzhǔyì 已 yǐ 日落西山 rìluòxīshān 了 le

    - Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.

  • volume volume

    - 抓住 zhuāzhù 主要 zhǔyào 问题 wèntí , 不要 búyào 被 bèi 枝节问题 zhījiéwèntí 牵掣 qiānchè 住 zhù

    - phải nắm lấy vấn đề chính, không bị vướng víu bởi những chi tiết.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 正式 zhèngshì 向 xiàng 越南 yuènán 荔枝 lìzhī 敞开大门 chǎngkāidàmén

    - Nhật bản chính thức mở cửa đối với mặt hàng vải thiều của Việt Nam

  • volume volume

    - 我出 wǒchū 的 de 汗 hàn 比 bǐ 天主教徒 tiānzhǔjiàotú 在 zài 审判 shěnpàn 日出 rìchū 的 de 都 dōu 多 duō 了 le

    - Tôi đổ mồ hôi như một người công giáo trong ngày phán xét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Qí , Zhī
    • Âm hán việt: Chi , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJE (木十水)
    • Bảng mã:U+679D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao