棕腹杜鹃 zōng fù dùjuān
volume volume

Từ hán việt: 【tông phúc đỗ quyên】

Đọc nhanh: 棕腹杜鹃 (tông phúc đỗ quyên). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Diều hâu Malaysia (Hierococcyx fugax).

Ý Nghĩa của "棕腹杜鹃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕腹杜鹃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Diều hâu Malaysia (Hierococcyx fugax)

(bird species of China) Malaysian hawk-cuckoo (Hierococcyx fugax)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕腹杜鹃

  • volume volume

    - 红艳艳 hóngyànyàn 的 de 杜鹃花 dùjuānhuā

    - hoa đỗ quyên đỏ chói

  • volume volume

    - 不 bù 贪 tān 口腹 kǒufù

    - không tham ăn láo uống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹部 fùbù 疼得 téngdé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Bụng anh ấy đau dữ dội.

  • volume volume

    - 他 tā 摸 mō 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 腹 fù

    - Anh ấy sờ vào bụng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 让 ràng 人 rén 捧腹大笑 pěngfùdàxiào

    - Biểu cảm của anh ấy khiến người khác cười lăn lộn.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 棕色 zōngsè 制服 zhìfú

    - Anh ấy mặc một bộ đồng phục màu nâu.

  • volume volume

    - 他学 tāxué 杜鹃 dùjuān 叫 jiào

    - Nó bắt chước tiếng chim.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DG (木土)
    • Bảng mã:U+675C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: Juān
    • Âm hán việt: Quyên
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBPYM (口月心卜一)
    • Bảng mã:U+9E43
    • Tần suất sử dụng:Trung bình