棕垫 zōng diàn
volume volume

Từ hán việt: 【tông điếm】

Đọc nhanh: 棕垫 (tông điếm). Ý nghĩa là: thảm sợi cọ.

Ý Nghĩa của "棕垫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棕垫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm sợi cọ

palm fiber mat

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棕垫

  • volume volume

    - 垫 diàn 上 shàng 个 gè 垫子 diànzi

    - lót một cái đệm

  • volume volume

    - 她 tā 垫 diàn 了 le 个 gè 枕头 zhěntou

    - Cô ấy kê một cái gối.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 一个 yígè 鼠标垫 shǔbiāodiàn

    - Anh ấy cần một lót chuột.

  • volume volume

    - 垫子 diànzi 只是 zhǐshì 象征性 xiàngzhēngxìng 的 de

    - Chiếc đệm chỉ mang ý nghĩa tượng trưng.

  • volume volume

    - 鱼缸 yúgāng 里 lǐ 是 shì 用 yòng 细沙 xìshā 垫底儿 diàndǐér 的 de

    - trong chậu cá lót một ít cát mịn.

  • - 她 tā 决定 juédìng 做 zuò 垫 diàn 鼻子 bízi 手术 shǒushù , 改善 gǎishàn 鼻型 bíxíng

    - Cô ấy quyết định phẫu thuật nâng mũi để cải thiện hình dáng mũi.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 垫 diàn 胸 xiōng 手术 shǒushù , 效果 xiàoguǒ 非常 fēicháng 好 hǎo

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật nâng ngực và kết quả rất tốt.

  • - 垫 diàn 胸 xiōng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 改善 gǎishàn 胸部 xiōngbù 形态 xíngtài , 让 ràng 人 rén 看起来 kànqǐlai 更加 gèngjiā 自信 zìxìn

    - Nâng ngực có thể giúp cải thiện hình dáng vòng một, khiến người ta trông tự tin hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 棕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zōng
    • Âm hán việt: Tông
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DJMF (木十一火)
    • Bảng mã:U+68D5
    • Tần suất sử dụng:Cao