棒子面 bàngzimiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bổng tử diện】

Đọc nhanh: 棒子面 (bổng tử diện). Ý nghĩa là: bột bắp; bột ngô.

Ý Nghĩa của "棒子面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

棒子面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bột bắp; bột ngô

玉米面

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 棒子面

  • volume volume

    - 一 yī 子儿 zǐer 挂面 guàmiàn

    - một vốc mì sợi

  • volume volume

    - 棒子面 bàngzimiàn 儿 ér 饽饽 bōbō

    - bánh bột ngô

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 椅子 yǐzi 放在 fàngzài 地面 dìmiàn 上 shàng

    - Anh ấy đặt ghế lên nền nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 鞭子 biānzi 鞭打 biāndǎ 了 le 地面 dìmiàn

    - Anh ấy dùng roi quật vào mặt đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 扩展 kuòzhǎn 了 le 房子 fángzi 的 de 面积 miànjī

    - Họ đã mở rộng diện tích của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 我 wǒ 的 de 领子 lǐngzi 把 bǎ 我 wǒ 拉倒 lādǎo 他 tā 面前 miànqián

    - Anh ta nắm lấy cổ áo tôi và kéo tôi ngã xuống trước mặt anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao