检查档案 jiǎnchá dǎng'àn
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm tra đương án】

Đọc nhanh: 检查档案 (kiểm tra đương án). Ý nghĩa là: kiểm tra hồ sơ.

Ý Nghĩa của "检查档案" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

检查档案 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm tra hồ sơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 检查档案

  • volume volume

    - 我查 wǒchá 了 le 双子 shuāngzǐ 巫师 wūshī 团 tuán 的 de 档案 dàngàn

    - Tôi đã kiểm tra kho lưu trữ gemini.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 出厂 chūchǎng 都 dōu 要 yào 经过 jīngguò 检查 jiǎnchá

    - Sản phẩm đều phải qua kiểm tra trước khi xuất xưởng.

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 会 huì 定期检查 dìngqījiǎnchá 进度 jìndù

    - Chủ quản sẽ kiểm tra tiến độ thường xuyên.

  • volume volume

    - 马上 mǎshàng 帮 bāng 我查 wǒchá 一下 yīxià 布朗 bùlǎng 名下 míngxià 的 de 档案袋 dàngàndài

    - Lập tức giúp tôi kiểm tra túi hồ sơ của danh mục đầu tư

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 他 tā 床 chuáng 的 de 四周 sìzhōu 放 fàng 上 shàng 屏风 píngfēng , 以便 yǐbiàn 医生 yīshēng 给 gěi 他 tā 检查 jiǎnchá

    - Họ đặt màn bên cạnh giường của anh ấy để bác sĩ có thể kiểm tra.

  • volume volume

    - 入境 rùjìng 时 shí , 我 wǒ 的 de 提包 tíbāo 在 zài 海关 hǎiguān 受到 shòudào 了 le 检查 jiǎnchá 。

    - "Khi nhập cảnh, hành lý của tôi đã được kiểm tra tại cửa khẩu."

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 生活 shēnghuó 检查 jiǎnchá 会 huì

    - Hôm nay là hội kiểm điểm về cuộc sống.

  • - 他们 tāmen 去 qù 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 检查 jiǎnchá 身体 shēntǐ

    - Họ đến trung tâm y tế để kiểm tra sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 档›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng
    • Âm hán việt: Đáng , Đương
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFSM (木火尸一)
    • Bảng mã:U+6863
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao