梭子 suōzi
volume volume

Từ hán việt: 【thoa tử】

Đọc nhanh: 梭子 (thoa tử). Ý nghĩa là: thoi; con thoi, băng đạn, băng (đạn). Ví dụ : - 一梭子子弹。 một băng đạn.

Ý Nghĩa của "梭子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thoi; con thoi

梭

✪ 2. băng đạn

机关枪等武器的子弹夹子

梭子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng (đạn)

用于子弹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一 yī 梭子 suōzi 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梭子

  • volume volume

    - 一 yī 梭子 suōzi 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 那 nà 梭子鱼 suōzǐyú

    - Bạn và con Barracuda?

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Suō , Xùn
    • Âm hán việt: Thoa , Toa
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DICE (木戈金水)
    • Bảng mã:U+68AD
    • Tần suất sử dụng:Cao