梅河口 méi hékǒu
volume volume

Từ hán việt: 【mai hà khẩu】

Đọc nhanh: 梅河口 (mai hà khẩu). Ý nghĩa là: Thành phố cấp quận Meihekou ở Tonghua 通化, Cát Lâm.

Ý Nghĩa của "梅河口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp quận Meihekou ở Tonghua 通化, Cát Lâm

Meihekou county level city in Tonghua 通化, Jilin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 梅河口

  • volume volume

    - 信口开河 xìnkǒukāihé

    - bạ đâu nói đấy; phát ngôn bừa bãi

  • volume volume

    - 泰山 tàishān 崩于 bēngyú 前 qián 而 ér 面不改色 miànbùgǎisè , 黄河 huánghé 决于 juéyú 口而心 kǒuérxīn 不 bù 惊慌 jīnghuāng

    - Đại Sơn mặt không đổi sắc, Hoàng Hà quyết không loạn.

  • volume volume

    - 口若悬河 kǒuruòxuánhé , 滔滔不绝 tāotāobùjué

    - miệng nói huyên thuyên, thao thao bất tuyệt.

  • volume volume

    - 锚 máo 就 jiù 放在 fàngzài 河口 hékǒu 的 de 水泵 shuǐbèng 上 shàng

    - Mỏ neo được đặt trên máy bơm ở cửa sông

  • volume volume

    - 牛 niú 逼 bī 有时候 yǒushíhou 很 hěn 简单 jiǎndān , 再 zài 口若悬河 kǒuruòxuánhé 不如说 bùrúshuō 一句 yījù 真话 zhēnhuà

    - Ngầu đôi khi rất đơn giản, ba hoa bất tuyệt chẳng bằng nói một câu chân thành.

  • volume volume

    - 洞口 dòngkǒu 附近 fùjìn 有 yǒu 一条 yītiáo 小河 xiǎohé

    - Gần cửa hang có một con sông nhỏ.

  • volume volume

    - 连日 liánrì 的 de 干旱 gānhàn , 使 shǐ 河床 héchuáng 列出 lièchū 了 le 大 dà 口子 kǒuzi

    - Khô hạn nhiều ngày khiến cho lòng sông nứt ra những kẽ lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 是 shì 信口开河 xìnkǒukāihé , 随便 suíbiàn 谈谈 tántán 脑子里 nǎozilǐ 想 xiǎng 的 de 东西 dōngxī

    - Đây chỉ là những suy nghĩ tự nhiên đang lảng vảng trong đầu tôi, tôi đang nói một cách tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 梅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mai
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOWY (木人田卜)
    • Bảng mã:U+6885
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao