桥墩 qiáodūn
volume volume

Từ hán việt: 【kiều đôn】

Đọc nhanh: 桥墩 (kiều đôn). Ý nghĩa là: trụ cầu; mố cầu; chân cầu.

Ý Nghĩa của "桥墩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桥墩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trụ cầu; mố cầu; chân cầu

桥梁下面的墩子,用石头或混凝土等做成

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桥墩

  • volume volume

    - 乞丐 qǐgài 在 zài 桥下 qiáoxià 栖身 qīshēn

    - Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 修复 xiūfù 了 le 这座 zhèzuò 桥 qiáo

    - Họ đã sửa chữa cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 出差 chūchāi 帮助 bāngzhù 建桥 jiànqiáo

    - Họ đi phụ việc xây cầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修建 xiūjiàn 新 xīn 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • volume volume

    - 鹊桥相会 quèqiáoxiānghuì ( 比喻 bǐyù 夫妻 fūqī 或 huò 情人 qíngrén 久别 jiǔbié 后 hòu 团聚 tuánjù )

    - vợ chồng trùng phùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 建设 jiànshè 了 le 这座 zhèzuò 大桥 dàqiáo

    - Họ đã xây dựng cây cầu này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 河上 héshàng 架设 jiàshè 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Họ đã dựng một cây cầu trên sông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 修造 xiūzào 一座 yīzuò 新桥 xīnqiáo

    - Họ đang xây dựng một cây cầu mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét)
    • Pinyin: Dūn
    • Âm hán việt: Đôn
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYDK (土卜木大)
    • Bảng mã:U+58A9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao