Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 墩
墪 敦 𡔋
墩 là gì? 墩 (đôn). Bộ Thổ 土 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丶一丨フ一フ丨一ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: cái ụ đất, Cái ụ đất., Ụ đất cát, Cột, trụ, chỗ ngồi, , Lượng từ: bó, khóm, bụi. Từ ghép với 墩 : 挖塘取水,壘土爲墩 Đào ao lấy nước, đắp đất làm mô, 樹墩 Gốc cây (còn lại sau khi đốn), 橋墩 Cột (trụ) cầu, 一墩荊條 Một bó cành gai, 這塊地裁稻秧三萬墩 Đám đất này cấy được ba vạn bó mạ. Chi tiết hơn...