档口 dàng kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đương khẩu】

Đọc nhanh: 档口 (đương khẩu). Ý nghĩa là: Lúc quan trọng; thời điểm then chốt. Ví dụ : - 开心的档口为你开,吉祥的星光为你灿,幸福的歌谣为你哼 Các gian hàng hạnh phúc được mở ra cho bạn, những ngôi sao tốt lành sáng cho bạn và những bài hát hạnh phúc được ngân nga cho bạn

Ý Nghĩa của "档口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

档口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lúc quan trọng; thời điểm then chốt

例:《官场现形记》第十五回:“谁知这个档口,一个中舱人多挤满了。”《文明小史》第十一回:“打听得 傅知府 动身,要在城门经过,还要在此留靴,所以凑在这个档口,打他一个不亦乐乎。”

Ví dụ:
  • volume volume

    - 开心 kāixīn 的 de 档口 dàngkǒu 为 wèi 你 nǐ 开 kāi , 吉祥 jíxiáng 的 de 星光 xīngguāng 为 wèi 你 nǐ 灿 càn , 幸福 xìngfú 的 de 歌谣 gēyáo 为 wèi 你 nǐ 哼 hēng

    - Các gian hàng hạnh phúc được mở ra cho bạn, những ngôi sao tốt lành sáng cho bạn và những bài hát hạnh phúc được ngân nga cho bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 档口

  • volume volume

    - 黄浦江 huángpǔjiāng 在 zài 吴淞口 wúsōngkǒu 与 yǔ 长江 chángjiāng 会合 huìhé

    - Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 开心 kāixīn 的 de 档口 dàngkǒu 为 wèi 你 nǐ 开 kāi , 吉祥 jíxiáng 的 de 星光 xīngguāng 为 wèi 你 nǐ 灿 càn , 幸福 xìngfú 的 de 歌谣 gēyáo 为 wèi 你 nǐ 哼 hēng

    - Các gian hàng hạnh phúc được mở ra cho bạn, những ngôi sao tốt lành sáng cho bạn và những bài hát hạnh phúc được ngân nga cho bạn

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu 人 rén

    - một nhà có năm người.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 档›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng
    • Âm hán việt: Đáng , Đương
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFSM (木火尸一)
    • Bảng mã:U+6863
    • Tần suất sử dụng:Cao