桑叶 sāng yè
volume volume

Từ hán việt: 【tang hiệp】

Đọc nhanh: 桑叶 (tang hiệp). Ý nghĩa là: Lá tằm.

Ý Nghĩa của "桑叶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

桑叶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lá tằm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 桑叶

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 叶 yè

    - Anh ấy họ Diệp.

  • volume volume

    - 蚕 cán 喜欢 xǐhuan 吃 chī 桑叶 sāngyè

    - Tằm thích ăn lá dâu.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 历尽 lìjìn 人间 rénjiān 沧桑 cāngsāng

    - Anh ấy đã trải qua mọi thăng trầm của cuộc đời.

  • volume volume

    - 桑树 sāngshù 叶子 yèzi 又 yòu 大 dà 又 yòu 绿 lǜ

    - Lá của cây dâu tằm vừa to vừa xanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就是 jiùshì 吵嘴 chǎozuǐ , 也 yě 从不 cóngbù 含沙射影 hánshāshèyǐng , 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái

    - Họ cãi nhau, cũng không bao giờ nói bóng nói gió, chỉ gà mắng chó.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 自己 zìjǐ 烘焙 hōngbèi 茶叶 cháyè

    - Anh ấy thích tự mình sao chè.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 藉 jí 故 gù 向 xiàng 女主人 nǚzhǔrén 提请 tíqǐng 要求 yāoqiú 进去 jìnqù 摘 zhāi 一些 yīxiē 桑叶 sāngyè 养蚕 yǎngcán

    - Chúng tôi xin phép bà chủ và xin vào nhà hái ít lá dâu về nuôi tằm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Shè , Xié , Yè
    • Âm hán việt: Diệp , Hiệp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RJ (口十)
    • Bảng mã:U+53F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Sāng
    • Âm hán việt: Tang
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:EEED (水水水木)
    • Bảng mã:U+6851
    • Tần suất sử dụng:Cao