案文 ànwén
volume volume

Từ hán việt: 【án văn】

Đọc nhanh: 案文 (án văn). Ý nghĩa là: chữ.

Ý Nghĩa của "案文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

案文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chữ

text

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 案文

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 文件 wénjiàn 是 shì 案件 ànjiàn 的 de 见证 jiànzhèng

    - Những tài liệu này là chứng cứ của vụ án.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书案 shūàn 上满 shàngmǎn 是 shì 文件 wénjiàn

    - Bàn làm việc của anh ấy đầy tài liệu.

  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 旧 jiù 文件 wénjiàn 移入 yírù 档案室 dàngànshì

    - Hãy chuyển các văn kiện cũ vào phòng lưu trữ.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 基于 jīyú 实际 shíjì 的 de 案例 ànlì

    - Bài viết này dựa trên các trường hợp thực tế.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 案子 ànzi 是 shì 古代 gǔdài 的 de 文物 wénwù

    - Khay gỗ này là di vật cổ xưa.

  • volume volume

    - 海量 hǎiliàng 文书 wénshū 档案 dàngàn 足征 zúzhēng

    - Lượng lớn hồ sơ văn thư có thể chứng minh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 聘请 pìnqǐng 你 nǐ 当 dāng 初级 chūjí 广告 guǎnggào 文案 wénàn

    - Chúng tôi đang cung cấp cho bạn vị trí copywriter cấp dưới.

  • volume volume

    - 当案 dāngàn 正 zhèng 整理 zhěnglǐ 文书 wénshū

    - Các tài liệu đang được sắp xếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao