栽绒 zāi róng
volume volume

Từ hán việt: 【tài nhung】

Đọc nhanh: 栽绒 (tài nhung). Ý nghĩa là: nhung đứng tuyết; nhung xén sợi.

Ý Nghĩa của "栽绒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栽绒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhung đứng tuyết; nhung xén sợi

一种织物,把绒线织入以后割断,再剪平,绒都立着

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栽绒

  • volume volume

    - 鹅绒 éróng 被 bèi 十分 shífēn 暖和 nuǎnhuo

    - Chăn lông ngỗng rất ấm áp.

  • volume volume

    - 兔子 tùzi 有 yǒu 柔软 róuruǎn 的 de 绒 róng

    - Thỏ có lông tơ mềm mại.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 前 qián 栽 zāi 的 de 树苗 shùmiáo , 现已 xiànyǐ 蔚然 wèirán 成林 chénglín

    - cây non mới trồng mấy năm trước, nay đã tươi tốt thành rừng.

  • volume volume

    - 别 bié 给 gěi 我 wǒ 栽 zāi 罪名 zuìmíng

    - Đừng gán tội cho tôi.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 各种 gèzhǒng 栽子 zāizi

    - Chuẩn bị đầy đủ các loại hạt giống.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 栽培 zāipéi 了 le 许多 xǔduō 年轻人 niánqīngrén 才 cái

    - Công ty đã đào tạo nhiều nhân tài trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 他 tā 计划 jìhuà 栽种 zāizhòng 果树 guǒshù 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Ông ấy nói rằng ông dự định sẽ trồng cây ăn quả và rau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 责任 zérèn 栽 zāi 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng

    - Bạn đổ trách nhiệm lên anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāi , Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tài , Tải
    • Nét bút:一丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JID (十戈木)
    • Bảng mã:U+683D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao