格力 gélì
volume volume

Từ hán việt: 【các lực】

Đọc nhanh: 格力 (các lực). Ý nghĩa là: Gree (thương hiệu).

Ý Nghĩa của "格力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

格力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gree (thương hiệu)

Gree (brand)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 格力

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 格开 gékāi 了 le 对方 duìfāng

    - Anh ấy dùng lực đánh bật đối phương.

  • volume volume

    - 改变 gǎibiàn 格局 géjú 需要 xūyào 时间 shíjiān 和 hé 努力 nǔlì

    - Thay đổi kết cấu cần thời gian và công sức.

  • volume volume

    - 英格兰队 yīnggélánduì 某些 mǒuxiē 主力 zhǔlì 运动员 yùndòngyuán 受伤 shòushāng 而 ér 使 shǐ 攻球 gōngqiú 削弱 xuēruò

    - Một số cầu thủ chủ chốt của đội tuyển Anh bị chấn thương làm cho sức mạnh tấn công giảm đi.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 差 chà , 参加 cānjiā 抢险 qiǎngxiǎn 不够格 bùgòugé

    - thể lực nó kém, không đủ tư cách tham gia cấp cứu.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不 bù 努力 nǔlì , 就 jiù 及 jí 不了 bùliǎo 格 gé

    - Nếu không nỗ lực, thì sẽ không thông qua.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 积极进取 jījíjìnqǔ , 更加 gèngjiā 努力学习 nǔlìxuéxí , 你 nǐ 就 jiù 会考 huìkǎo 不及格 bùjígé 的 de

    - Nếu bạn không tích cực và cố gắng học hỏi, bạn sẽ không đạt được điểm đỗ.

  • volume volume

    - 人格 réngé 有遇 yǒuyù , 只要 zhǐyào 你 nǐ 也 yě 努力 nǔlì 你 nǐ 会 huì 遇到 yùdào 一个 yígè 像 xiàng 你 nǐ 一样 yīyàng 优秀 yōuxiù 的 de 人 rén

    - gió tầng nào mây tầng ấy, chỉ cần bạn cũng nỗ lực bạn sẽ gặp được người ưu tú như bạn

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 都 dōu 能 néng 严格要求 yángéyāoqiú 自己 zìjǐ , 努力 nǔlì 养成 yǎngchéng 良好 liánghǎo 的 de 道德品质 dàodépǐnzhì

    - Học sinh đều có thể yêu cầu nghiêm khắc bản thân và cố gắng phát triển các phẩm chất đạo đức tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao