核弹头导弹 hédàntóu dǎodàn
volume volume

Từ hán việt: 【hạch đạn đầu đạo đạn】

Đọc nhanh: 核弹头导弹 (hạch đạn đầu đạo đạn). Ý nghĩa là: Tên lửa đầu đạn hạt nhân.

Ý Nghĩa của "核弹头导弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

核弹头导弹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên lửa đầu đạn hạt nhân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 核弹头导弹

  • volume volume

    - 远程 yuǎnchéng 导弹 dǎodàn

    - tên lửa tầm xa.

  • volume volume

    - 短程 duǎnchéng 导弹 dǎodàn

    - đạn đạo tầm ngắn

  • volume volume

    - 这 zhè 只 zhǐ 巨大 jùdà 的 de 军舰 jūnjiàn 被 bèi 一枚 yīméi 自动 zìdòng 寻 xún 的 de 导弹 dǎodàn 击中 jīzhòng

    - Con tàu chiến khổng lồ này đã bị một quả tên lửa tự động tìm đánh trúng.

  • volume volume

    - 炮弹 pàodàn 嘶 sī 飞过 fēiguò 头顶 tóudǐng

    - Đạn pháo vèo vèo bay qua đầu.

  • volume volume

    - 弹头 dàntóu 准确 zhǔnquè 地 dì 命中 mìngzhòng 目标 mùbiāo

    - Đầu đạn bắn trúng mục tiêu.

  • volume volume

    - 工作过度 gōngzuòguòdù 会 huì 导致 dǎozhì 弹性疲乏 tánxìngpífá 效率 xiàolǜ 降低 jiàngdī

    - Làm việc quá sức có thể dẫn đến mệt mỏi và mất hiệu quả.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 咝 sī 咝咝 sīsī 地 dì 从 cóng 头顶 tóudǐng 上 shàng 飞过 fēiguò

    - đạn bay qua đầu vèo vèo.

  • volume volume

    - 弹钢琴 dàngāngqín 要 yào 十个 shígè 指头 zhǐtou 都 dōu 动作 dòngzuò

    - Chơi pi-a-nô cả mười ngón tay đều hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 核›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé , Hú
    • Âm hán việt: Hạch , Hạt , Hồ
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一フノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYVO (木卜女人)
    • Bảng mã:U+6838
    • Tần suất sử dụng:Rất cao