树串儿 shù chuàn er
volume volume

Từ hán việt: 【thụ xuyến nhi】

Đọc nhanh: 树串儿 (thụ xuyến nhi). Ý nghĩa là: chim liễu oanh.

Ý Nghĩa của "树串儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

树串儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chim liễu oanh

柳莺

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 树串儿

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 虽然 suīrán 还 hái 冷 lěng , 树上 shùshàng 已经 yǐjīng 花花搭搭 huāhuadādā 地开 dìkāi 了 le 些 xiē 花儿 huāér 了 le

    - thời tiết tuy không lạnh, trên cây đã trổ những bông hoa li ti thưa thớt.

  • volume volume

    - 嘎巴 gābā 一声 yīshēng , 树枝 shùzhī 折成 zhéchéng 两 liǎng 截儿 jiéér

    - rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn.

  • volume volume

    - 两串 liǎngchuàn 儿 ér 糖葫芦 tánghúlu

    - hai xâu đường hồ lô.

  • volume volume

    - 两串 liǎngchuàn 儿 ér 糖葫芦 tánghúlu

    - Hai xâu kẹo hồ lô.

  • volume volume

    - 树上 shùshàng 的 de 鸟儿 niǎoér 并 bìng 飞 fēi 走 zǒu

    - Chim trên cây đều bay đi mắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这颗 zhèkē 小树 xiǎoshù , 长得 zhǎngde 多 duō 直溜 zhíliū 儿 ér

    - anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 喜欢 xǐhuan 串门儿 chuànméner , 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 要 yào 到 dào 邻居家 línjūjiā 去 qù 聊天 liáotiān

    - Mẹ tôi rất thích buôn chuyện, cứ tối đến là lại qua nói chuyện bên nhà hàng xóm.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 喜欢 xǐhuan 串门儿 chuànméner , 每天晚上 měitiānwǎnshang 都 dōu 要 yào 到 dào 邻居家 línjūjiā 去 qù 聊天 liáotiān

    - Mẹ tôi thích ra ngoài và nói chuyện với hàng xóm mỗi tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao