标竿 biāo gān
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu can】

Đọc nhanh: 标竿 (tiêu can). Ý nghĩa là: điểm chuẩn, cực đóng vai trò là dấu hiệu hoặc biểu tượng, cột với một chiếc cúp treo trên đó.

Ý Nghĩa của "标竿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

标竿 khi là Danh từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. điểm chuẩn

benchmark

✪ 2. cực đóng vai trò là dấu hiệu hoặc biểu tượng

pole serving as mark or symbol

✪ 3. cột với một chiếc cúp treo trên đó

pole with a trophy hung on it

✪ 4. bông tiêu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 标竿

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 鼠标 shǔbiāo 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Chuột ở trên bàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 树立 shùlì 了 le 新 xīn 的 de 目标 mùbiāo

    - Họ đã đề ra mục tiêu mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制定 zhìdìng 了 le 新 xīn 的 de 标准 biāozhǔn

    - Họ đã đặt ra tiêu chuẩn mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 产品 chǎnpǐn 不 bù 符合标准 fúhébiāozhǔn

    - Sản phẩm của họ không đạt tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 目标 mùbiāo 没有 méiyǒu 达到 dádào

    - Mục tiêu bán hàng năm nay chưa đạt được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 目标 mùbiāo 是 shì 倒台 dǎotái 政府 zhèngfǔ

    - Mục tiêu của họ là lật đổ chính phủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 商标 shāngbiāo

    - Họ đã giới thiệu thương hiệu của sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 标›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Biāo
    • Âm hán việt: Phiêu , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMF (木一一火)
    • Bảng mã:U+6807
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn , Gàn
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMJ (竹一十)
    • Bảng mã:U+7AFF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình