柴鱼片 chái yú piàn
volume volume

Từ hán việt: 【sài ngư phiến】

Đọc nhanh: 柴鱼片 (sài ngư phiến). Ý nghĩa là: katsuobushi hoặc vảy cá ngừ khô (bào mỏng như giấy của cá ngừ vằn bảo quản).

Ý Nghĩa của "柴鱼片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柴鱼片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. katsuobushi hoặc vảy cá ngừ khô (bào mỏng như giấy của cá ngừ vằn bảo quản)

katsuobushi or dried bonito flakes (paper-thin shavings of preserved skipjack tuna)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柴鱼片

  • volume volume

    - 他片 tāpiàn 那 nà 鱼肉 yúròu 片 piàn

    - Anh ấy cắt miếng thịt cá đó.

  • volume volume

    - 滑溜 huáliū 鱼片 yúpiàn

    - cá tẩm bột chiên

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 醋 cù 洒 sǎ 在 zài 鱼 yú 和 hé 土豆片 tǔdòupiàn 上 shàng

    - Anh ta rắc giấm lên cá và lát khoai tây.

  • volume volume

    - 这 zhè 一片 yīpiàn 的 de 鱼 yú 很多 hěnduō , 半天 bàntiān 就 jiù 可以 kěyǐ 起网 qǐwǎng 了 le

    - lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 正在 zhèngzài 脍 kuài 鱼片 yúpiàn

    - Đầu bếp đang cắt cá thành lát mỏng.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 生鱼片 shēngyúpiàn 现在 xiànzài 可是 kěshì 炙手可热 zhìshǒukěrè

    - Sashimi hiện đang rất được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 新鲜 xīnxiān 的 de 生鱼片 shēngyúpiàn 和 hé 寿司 shòusī

    - Bạn có thể thưởng thức sashimi và sushi tươi ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Chái , Zhài , Zì
    • Âm hán việt: Si , Sài , Trại , Tái , Tý , Tứ
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPD (卜心木)
    • Bảng mã:U+67F4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao