柳腰 liǔyāo
volume volume

Từ hán việt: 【liễu yêu】

Đọc nhanh: 柳腰 (liễu yêu). Ý nghĩa là: thon thả; mảnh mai (vòng eo).

Ý Nghĩa của "柳腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柳腰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thon thả; mảnh mai (vòng eo)

指女子柔软的细腰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柳腰

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 寻花问柳 xúnhuāwènliǔ , 无所事事 wúsuǒshìshì

    - Anh ta cả ngày tìm hoa hỏi liễu, không có việc gì làm.

  • volume volume

    - 他哈着 tāhāzhe 腰 yāo 在 zài 地上 dìshàng 画画 huàhuà

    - Anh ấy cúi người vẽ tranh trên mặt đất.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 弯腰 wānyāo 捡 jiǎn 东西 dōngxī

    - Anh ấy khom lưng nhặt đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 弓腰 gōngyāo 捡起 jiǎnqǐ 地上 dìshàng 的 de 纸 zhǐ

    - Anh ấy cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 攀岩 pānyán 的 de 时候 shíhou 把 bǎ 腰 yāo 扭 niǔ 了 le

    - Anh ấy đã ném lưng của mình ra ngoài leo núi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao