某甲 mǒu jiǎ
volume volume

Từ hán việt: 【mỗ giáp】

Đọc nhanh: 某甲 (mỗ giáp). Ý nghĩa là: một số cá nhân, có ai.

Ý Nghĩa của "某甲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

某甲 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một số cá nhân

certain individual

✪ 2. có ai

somebody

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 某甲

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 指甲 zhǐjia 很长 hěnzhǎng

    - Móng tay của anh ấy rất dài.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 修指甲 xiūzhǐjia

    - Anh ấy thích cắt móng tay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 被 bèi 列为 lièwéi 甲等 jiǎděng

    - Tác phẩm của anh ấy được xếp vào hạng nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一身 yīshēn 华丽 huálì 的 de 盔甲 kuījiǎ

    - Anh ấy mặc một bộ giáp lộng lẫy.

  • volume volume

    - 他 tā 身上 shēnshàng 有 yǒu 某些 mǒuxiē 东西 dōngxī 似曾相识 sìcéngxiāngshí

    - Trên người anh ấy có một loại cảm giác rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 闻到 wéndào 某些 mǒuxiē 很香 hěnxiāng 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy ngửi thấy mùi gì đó rất thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 觉得 juéde 和 hé 她 tā 似曾相识 sìcéngxiāngshí , 于 yú 某个 mǒugè 古老 gǔlǎo 城市 chéngshì 的 de 街上 jiēshàng

    - Anh ấy cảm giác cô ấy rất quen thuộc, như đã từng gặp ở một con phố cổ nào đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 某›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǒu
    • Âm hán việt: Mỗ
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMD (廿一木)
    • Bảng mã:U+67D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao