枯荣 kūróng
volume volume

Từ hán việt: 【khô vinh】

Đọc nhanh: 枯荣 (khô vinh). Ý nghĩa là: khô khốc; héo quắt; thăng trầm; tuần hoàn.

Ý Nghĩa của "枯荣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枯荣 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khô khốc; héo quắt; thăng trầm; tuần hoàn

荣枯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯荣

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 崇高 chónggāo 行动 xíngdòng 使 shǐ 他 tā 得到 dédào 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù 和光荣 héguāngróng

    - Hành động cao cả của anh ấy đã mang đến cho anh ấy danh dự và vinh quang lớn lao.

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 曾 céng 是 shì 繁荣 fánróng 国度 guódù

    - Quy Từ từng là một quốc gia thịnh vượng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 追求 zhuīqiú 虚荣 xūróng

    - Anh ta luôn theo đuổi hư vinh.

  • volume volume

    - 他 tā 无愧于 wúkuìyú 这一 zhèyī 殊荣 shūróng

    - Anh ấy xứng đáng vinh dự này.

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 荣市 róngshì 宜安 yíān 省 shěng

    - Anh ấy đến từ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 参加 cānjiā 过 guò 海湾战争 hǎiwānzhànzhēng 的 de 荣誉 róngyù 老兵 lǎobīng

    - Anh ta là một bác sĩ thú y được trang trí trong Chiến tranh vùng Vịnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 登上 dēngshàng 了 le 光荣榜 guāngróngbǎng

    - Tên của anh ấy được nêu trên bảng danh dự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 人多 rénduō , 虽然 suīrán 在 zài 沙漠 shāmò 中 zhōng 行进 xíngjìn , 也 yě 不 bù 感到 gǎndào 枯寂 kūjì

    - bọn họ đông người, tuy đi trong sa mạc cũng không cảm thấy cô quạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Vinh
    • Nét bút:一丨丨丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+8363
    • Tần suất sử dụng:Rất cao