枯井 kūjǐng
volume volume

Từ hán việt: 【khô tỉnh】

Đọc nhanh: 枯井 (khô tỉnh). Ý nghĩa là: giếng cạn.

Ý Nghĩa của "枯井" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枯井 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giếng cạn

干枯没有水的井

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯井

  • volume volume

    - 井宿 jǐngsù 在 zài 夜空 yèkōng 中 zhōng 闪耀 shǎnyào

    - Chòm sao Tỉnh lấp lánh trong bầu trời đêm.

  • volume volume

    - 眢 yuān 井 jǐng ( 干枯 gānkū 的 de 井 jǐng )

    - giếng khô

  • volume volume

    - 干枯 gānkū 的 de 古井 gǔjǐng

    - giếng khô cạn

  • volume volume

    - 那口井 nàkǒujǐng 已 yǐ 枯竭 kūjié

    - Cái giếng ấy đã cạn khô.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 井 jǐng 已经 yǐjīng 枯 kū 了 le

    - Giếng này đã cạn nước.

  • volume volume

    - 井陉 jǐngxíng ( 县名 xiànmíng , 在 zài 河北 héběi )

    - Tỉnh Hình (tên huyện ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 能 néng 看到 kàndào 井宿 jǐngsù 吗 ma ?

    - Tối nay có thể thấy chòm sao Tỉnh không?

  • volume volume

    - 井水 jǐngshuǐ 覃深 tánshēn 十分 shífēn 清凉 qīngliáng

    - Nước trong giếng sâu rất mát lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao