枣庄 zǎozhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【táo trang】

Đọc nhanh: 枣庄 (táo trang). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Zaozhuang ở Sơn Đông.

Ý Nghĩa của "枣庄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枣庄 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Zaozhuang ở Sơn Đông

枣庄市

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枣庄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 红枣 hóngzǎo 做 zuò 了 le 糕点 gāodiǎn

    - Họ dùng táo đỏ để làm bánh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保卫 bǎowèi 村庄 cūnzhuāng 免受 miǎnshòu 攻击 gōngjī

    - Họ bảo vệ ngôi làng khỏi các cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 菜肴 càiyáo 里加 lǐjiā 了 le 红枣 hóngzǎo

    - Anh ấy thêm táo đỏ vào món ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一个 yígè 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng 诞生 dànshēng

    - Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 庄 zhuāng

    - Anh ấy họ Trang.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 庄稼 zhuāngjia 大丰收 dàfēngshōu

    - Hoa màu năm nay được mùa thu hoạch bội thu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我们 wǒmen 庄子 zhuāngzǐ 里 lǐ 的 de 人 rén

    - anh ấy là người làng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Bành , Trang
    • Nét bút:丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IG (戈土)
    • Bảng mã:U+5E84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBY (木月卜)
    • Bảng mã:U+67A3
    • Tần suất sử dụng:Cao