果蔬酸酸乳 guǒshū suān suān rǔ
volume volume

Từ hán việt: 【quả sơ toan toan nhũ】

Đọc nhanh: 果蔬酸酸乳 (quả sơ toan toan nhũ). Ý nghĩa là: sữa chua trái cây.

Ý Nghĩa của "果蔬酸酸乳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

果蔬酸酸乳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sữa chua trái cây

fruit sour milk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 果蔬酸酸乳

  • volume volume

    - 梬 yǐng 果果 guǒguǒ 很 hěn 酸 suān

    - Quả dâu đất rất chua.

  • volume volume

    - 未成熟 wèichéngshú 的 de 苹果 píngguǒ 是 shì 酸 suān 的 de

    - Những quả táo chưa chín là chua.

  • volume volume

    - 果浆 guǒjiāng 味道 wèidao 酸甜 suāntián 可口 kěkǒu

    - Nước ép trái cây có vị chua ngọt thơm ngon.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 成熟 chéngshú 的 de 水果 shuǐguǒ 很酸 hěnsuān

    - Hoa quả chưa chín rất chua.

  • volume volume

    - 还 hái 没熟 méishú 的 de 羊奶 yángnǎi 果 guǒ 很 hěn 酸 suān

    - Quả nhót chưa chín rất chua

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 酸乳酪 suānrǔlào 不 bù 含 hán 人造 rénzào 香料 xiāngliào 或 huò 著色 zhùsè 剂 jì

    - Loại sữa chua chua này không chứa chất làm màu hay hương liệu nhân tạo.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 上 shàng 回 huí 有人 yǒurén 在 zài 教室 jiàoshì 留下 liúxià 酸乳 suānrǔ 空瓶 kōngpíng

    - Lần trước có những hộp sữa chua nằm la liệt hết lớp này đến lớp khác.

  • volume volume

    - 看上去 kànshangqu 你 nǐ 还有 háiyǒu 很多 hěnduō 酸乳酪 suānrǔlào 没 méi 吃 chī 完 wán

    - Có vẻ như bạn còn rất nhiều sữa chua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蔬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+12 nét)
    • Pinyin: Shū , Shǔ , Xū
    • Âm hán việt: Sơ
    • Nét bút:一丨丨フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TNMU (廿弓一山)
    • Bảng mã:U+852C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao