枕藉 zhènjí
volume volume

Từ hán việt: 【chẩm tạ】

Đọc nhanh: 枕藉 (chẩm tạ). Ý nghĩa là: nằm ngổn ngang; nằm la liệt; nằm gối vào nhau (nhiều người).

Ý Nghĩa của "枕藉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枕藉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nằm ngổn ngang; nằm la liệt; nằm gối vào nhau (nhiều người)

(很多人) 交错地倒或躺在一起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枕藉

  • volume volume

    - 伤者 shāngzhě 互相 hùxiāng 枕藉 zhěnjiè

    - Những người bị thương chồng lên nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 安枕无忧 ānzhěnwúyōu 了 le

    - Anh ấy cuối cùng đã có thể ngủ yên không lo lắng.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 抱 bào 着 zhe 枕头 zhěntou 睡着 shuìzháo 了 le

    - Con gái ôm gối ngủ rồi.

  • volume volume

    - 因 yīn 白天 báitiān 太 tài 劳累 láolèi , 晚上 wǎnshang 落枕 làozhěn 就 jiù 着 zhe

    - vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

  • volume volume

    - 鸭毛 yāmáo 可以 kěyǐ 做 zuò 枕头 zhěntou

    - Lông vịt có thể làm gối.

  • volume volume

    - 声名狼藉 shēngmínglángjí ( 形容 xíngróng 名声 míngshēng 极坏 jíhuài )

    - nhơ danh xấu tiếng; thanh danh lụn bại.

  • volume volume

    - 声名狼藉 shēngmínglángjí ( 形容 xíngróng 人 rén 的 de 名誉 míngyù 极坏 jíhuài )

    - thanh danh bê bối.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 尸体 shītǐ 相 xiāng 枕藉 zhěnjiè

    - Xác chết trên mặt đất xếp chồng lên nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhěn , Zhèn
    • Âm hán việt: Chấm , Chẩm
    • Nét bút:一丨ノ丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DLBU (木中月山)
    • Bảng mã:U+6795
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 藉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Jí , Jiè
    • Âm hán việt: Tá , Tạ , Tịch
    • Nét bút:一丨丨一一一丨ノ丶一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQDA (廿手木日)
    • Bảng mã:U+85C9
    • Tần suất sử dụng:Cao