构件 gòujiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cấu kiện】

Đọc nhanh: 构件 (cấu kiện). Ý nghĩa là: cấu kiện; bộ phận cấu thành; phần cấu thành; vật kết cấu, tấm đúc sẵn.

Ý Nghĩa của "构件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

构件 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cấu kiện; bộ phận cấu thành; phần cấu thành; vật kết cấu

组成机构的单元,可以是一个零件,也可以是由许多零件构成的刚体

✪ 2. tấm đúc sẵn

组成建筑物某一结构的单元,如梁、柱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 构件

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 制品 zhìpǐn 用 yòng 这种 zhèzhǒng 合金 héjīn 制 zhì 的 de 装饰品 zhuāngshìpǐn 、 物件 wùjiàn 或 huò 器皿 qìmǐn

    - Sản phẩm đồ đồng được làm từ hợp kim này được sử dụng làm đồ trang sức, vật phẩm hoặc đồ dùng.

  • volume volume

    - 软件 ruǎnjiàn 重构 chónggòu

    - Tái cấu trúc phần mềm.

  • volume volume

    - 伪造 wěizào 文件 wénjiàn 构成 gòuchéng 了 le 违法行为 wéifǎxíngwéi

    - Làm giả tài liệu tạo thành hành vi vi phạm pháp luật.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 该 gāi 怎样 zěnyàng 看待 kàndài 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Không biết phải nhìn nhận chuyện này thế nào.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 这 zhè 两件事 liǎngjiànshì 等同 děngtóng 起来 qǐlai

    - không nên đánh đồng hai việc này.

  • volume volume

    - 三匹 sānpǐ 布够 bùgòu 做 zuò 几件 jǐjiàn 衣服 yīfú ?

    - Ba cuộn vải đủ làm mấy bộ quần áo?

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 一 yī 提起 tíqǐ 这件 zhèjiàn 事来 shìlái 他 tā 就 jiù 好笑 hǎoxiào

    - Hễ nhắc đến chuyện này là anh ấy bật cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao