极淡 jí dàn
volume volume

Từ hán việt: 【cực đạm】

Đọc nhanh: 极淡 (cực đạm). Ý nghĩa là: lạt nhách.

Ý Nghĩa của "极淡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

极淡 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lạt nhách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 极淡

  • volume volume

    - 两极分化 liǎngjífēnhuà

    - phân hoá hai mặt đối lập.

  • volume volume

    - 两极分化 liǎngjífēnhuà

    - phân thành hai cực

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 鼓励 gǔlì 大家 dàjiā 积极 jījí 创新 chuàngxīn

    - Lãnh đạo cổ vũ mọi người tích cực đổi mới.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 消极 xiāojí 防御 fángyù , 要 yào 主动进攻 zhǔdòngjìngōng

    - không thể phòng ngự tiêu cực, phải chủ động tấn công.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 在 zài 反动 fǎndòng 统治 tǒngzhì 时期 shíqī 遭受 zāoshòu 的 de 苦难 kǔnàn 极为 jíwéi 酷烈 kùliè

    - nhân dân Trung Quốc trong thời kỳ bọn phản động cai trị đã chịu nhiều khổ sở cực kỳ tàn khốc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 极›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp , Cập , Cực , Kiệp
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNHE (木弓竹水)
    • Bảng mã:U+6781
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán , Yǎn , Yàn
    • Âm hán việt: Đàm , Đạm
    • Nét bút:丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFF (水火火)
    • Bảng mã:U+6DE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao