板擦 bǎncā
volume volume

Từ hán việt: 【bản sát】

Đọc nhanh: 板擦 (bản sát). Ý nghĩa là: tẩy bảng đen.

Ý Nghĩa của "板擦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

板擦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tẩy bảng đen

blackboard eraser

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 板擦

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 挺光 tǐngguāng

    - Sàn nhà đã được lau trơn bóng.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 真亮 zhēnliàng

    - Sàn nhà được lau sáng bóng.

  • volume volume

    - 请 qǐng 擦 cā 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 字 zì

    - Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 的 de 污渍 wūzì 难擦 náncā

    - Vết bẩn trên sàn nhà khó lau.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 习题 xítí 从 cóng 黑板 hēibǎn 上 shàng 擦掉 cādiào

    - Cô ấy xóa hết các bài tập trên bảng.

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 刚刚 gānggang 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Tôi vừa mới lau sạch sàn nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao