松紧器 sōngjǐn qì
volume volume

Từ hán việt: 【tùng khẩn khí】

Đọc nhanh: 松紧器 (tùng khẩn khí). Ý nghĩa là: Máy tải chun.

Ý Nghĩa của "松紧器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松紧器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy tải chun

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松紧器

  • volume volume

    - 插头 chātóu 松 sōng 了 le , 电器 diànqì 不能 bùnéng 用 yòng

    - Phích cắm lỏng rồi, thiết bị điện không hoạt động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只 zhǐ 需要 xūyào 松开 sōngkāi 引爆器 yǐnbàoqì 就 jiù 好 hǎo

    - Bạn chỉ cần buông công tắc đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 赶紧 gǎnjǐn 松口 sōngkǒu 吧 ba !

    - Con nhanh nhè ra đi!

  • volume volume

    - 他 tā 揪 jiū 紧 jǐn 绳子 shéngzi 别 bié 松开 sōngkāi

    - Anh ấy nắm chặt dây thừng không buông ra.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 要 yào 抓紧 zhuājǐn , 不能 bùnéng 松手 sōngshǒu

    - phải nắm chặt công tác, không được buông lỏng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 常常 chángcháng 弄 nòng 乐器 yuèqì 来 lái 放松 fàngsōng

    - Tôi thường chơi nhạc cụ để thư giãn.

  • - 别 bié 紧张 jǐnzhāng , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Đừng căng thẳng, thư giãn đi!

  • - 你 nǐ 需要 xūyào 放松 fàngsōng 一下 yīxià , 别 bié 太紧张 tàijǐnzhāng 了 le

    - Bạn cần thư giãn một chút, đừng quá căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao