松树 sōngshù
volume volume

Từ hán việt: 【tùng thụ】

Đọc nhanh: 松树 (tùng thụ). Ý nghĩa là: cây tùng; cây thông . Ví dụ : - 松树的叶子像针一样。 Lá thông giống như những chiếc kim.. - 松树常被用作圣诞树。 Cây thông thường được dùng làm cây thông Noel.

Ý Nghĩa của "松树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 5-6

松树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây tùng; cây thông

一种常见的针叶树,通常具有长而尖的叶子和木质的球果

Ví dụ:
  • volume volume

    - 松树 sōngshù 的 de 叶子 yèzi 像 xiàng 针 zhēn 一样 yīyàng

    - Lá thông giống như những chiếc kim.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 圣诞树 shèngdànshù

    - Cây thông thường được dùng làm cây thông Noel.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松树

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 属于 shǔyú 松科 sōngkē

    - Cây thông thuộc họ tùng.

  • volume volume

    - 那棵 nàkē 松树 sōngshù 长得 zhǎngde 很 hěn 挺拔 tǐngbá

    - Cây thông kia mọc rất thẳng.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 、 雪松 xuěsōng 、 云杉 yúnshān 都 dōu 是 shì 常绿 chánglǜ 的 de 树 shù

    - Cây thông, cây tuyết tùng và cây thông đều là loại cây xanh quanh năm.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 的 de 叶子 yèzi 像 xiàng 针 zhēn 一样 yīyàng

    - Lá thông giống như những chiếc kim.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 圣诞树 shèngdànshù

    - Cây thông thường được dùng làm cây thông Noel.

  • volume volume

    - 早年 zǎonián 种 zhǒng 的 de 一棵 yīkē 松树 sōngshù 已长 yǐzhǎng 得 dé 亭亭 tíngtíng 如盖 rúgài

    - cây thông trồng khi còn trẻ đã cao vút như cái ô.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 出 chū 黏儿 niánér 了 le

    - thông cho nhựa.

  • volume volume

    - 几棵 jǐkē 老 lǎo 松树 sōngshù 挺立 tǐnglì 在 zài 山坡 shānpō 上 shàng

    - mấy cây thông già mọc thẳng tắp trên sườn núi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao