松散物料 sōngsǎn wùliào
volume volume

Từ hán việt: 【tùng tán vật liệu】

Đọc nhanh: 松散物料 (tùng tán vật liệu). Ý nghĩa là: môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí).

Ý Nghĩa của "松散物料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松散物料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)

diffuse medium (liquid or gas)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松散物料

  • volume volume

    - 房里 fánglǐ 太热 tàirè , 出来 chūlái 松松散散 sōngsōngsǎnsàn

    - trong phòng nóng quá, ra ngoài cho thoải mái.

  • volume volume

    - 安静 ānjìng 的 de 胡同 hútòng 适合 shìhé 散步 sànbù 和 hé 放松 fàngsōng

    - Con hẻm yên tĩnh rất thích hợp để đi dạo và thư giãn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 插入 chārù 混合 hùnhé 肥料 féiliào 中 zhōng

    - Đặt rễ cây vào hỗn hợp phân bón.

  • volume volume

    - 信号旗 xìnhàoqí 松散地 sōngsǎndì 从 cóng 桅杆 wéigān 上 shàng 垂下来 chuíxiàlai

    - Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 交 jiāo 物流 wùliú 散 sàn 国外 guówài

    - có những đồ cổ nằm tản mạn ở nước ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 带 dài 宠物 chǒngwù 去 qù 公园 gōngyuán 散步 sànbù

    - Anh thường đưa thú cưng đi dạo trong công viên.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 散步 sànbù 放松 fàngsōng

    - Chúng ta cùng nhau đi dạo để thư giãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao