松鹤遐龄 sōng hè xiálíng
volume volume

Từ hán việt: 【tùng hạc hà linh】

Đọc nhanh: 松鹤遐龄 (tùng hạc hà linh). Ý nghĩa là: tuổi thọ.

Ý Nghĩa của "松鹤遐龄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松鹤遐龄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi thọ

longevity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松鹤遐龄

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 年龄 niánlíng 相近 xiāngjìn

    - tuổi tác hai người xấp xỉ gần bằng nhau.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 呈 chéng 老龄化 lǎolínghuà 趋势 qūshì

    - Dân số có xu hướng già hóa.

  • volume volume

    - 遐 xiá 龄 líng

    - tuổi cao

  • volume volume

    - 享受 xiǎngshòu 音乐 yīnyuè 可以 kěyǐ 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Tận hưởng âm nhạc có thể giúp thư giãn tâm trạng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:フ一丨一一フ一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRYE (卜口卜水)
    • Bảng mã:U+9050
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鹤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạc
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGPYM (人土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao