松动剂 sōngdòng jì
volume volume

Từ hán việt: 【tùng động tễ】

Đọc nhanh: 松动剂 (tùng động tễ). Ý nghĩa là: chất nới lỏng.

Ý Nghĩa của "松动剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松动剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất nới lỏng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松动剂

  • volume volume

    - 这 zhè 螺丝钉 luósīdīng 松动 sōngdòng 了 le

    - Ốc này bị lỏng rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 踩 cǎi 到 dào 一块 yīkuài 松动 sōngdòng 的 de 石头 shítou 上 shàng , 扭伤 niǔshāng 了 le 脚踝 jiǎohuái

    - Cô ấy đã bước lên một tảng đá lỏng và bị bong gân ở mắt cá chân.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 螺母 luómǔ 有些 yǒuxiē 松动 sōngdòng 了 le

    - Cái đai ốc này có chút lỏng lẻo.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 可以 kěyǐ 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Tập thể dục có thể giúp bạn thư giãn.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 后 hòu 我 wǒ 放松 fàngsōng 下来 xiàlai

    - Tôi thư giãn sau khi tập thể dục.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 盖子 gàizi 轻拍 qīngpāi 了 le 几下 jǐxià 使 shǐ 它 tā 松动 sōngdòng

    - Cô ấy nhẹ nhàng vỗ nắp vài cái để nó trở nên lỏng lẻo.

  • volume volume

    - 动力 dònglì 杀虫剂 shāchóngjì 可以 kěyǐ 调整 tiáozhěng 用来 yònglái 施肥 shīféi

    - Thuốc trừ sâu có thể được điều chỉnh để bón phân

  • - 请 qǐng 小心 xiǎoxīn 转动 zhuàndòng 门把手 ménbàshǒu , 它 tā 可能 kěnéng 有点 yǒudiǎn 松 sōng

    - Hãy cẩn thận xoay tay nắm cửa, nó có thể hơi lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao