杰拉德 jié lā dé
volume volume

Từ hán việt: 【kiệt lạp đức】

Đọc nhanh: 杰拉德 (kiệt lạp đức). Ý nghĩa là: Gerrard (tên).

Ý Nghĩa của "杰拉德" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杰拉德 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gerrard (tên)

Gerrard (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杰拉德

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因为 yīnwèi 费卢杰 fèilújié 伊拉克 yīlākè 城市 chéngshì 的 de 事 shì 打 dǎ 了 le 一架 yījià

    - Họ đã có một cuộc chiến thể xác về một cái gì đó đã xảy ra ở Fallujah.

  • volume volume

    - 我 wǒ 更 gèng 喜欢 xǐhuan 菲茨杰拉德 fēicíjiélādé 而 ér 不是 búshì 海明威 hǎimíngwēi

    - Tôi thích Fitzgerald hơn Hemingway.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 你 nǐ 该 gāi 和 hé 理查德 lǐchádé · 亚伯拉罕 yàbólāhǎn 上将 shàngjiàng 联系 liánxì 一下 yīxià

    - Tôi muốn bạn liên hệ với Đô đốc Richard Abraham.

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 指证 zhǐzhèng 拉 lā 德里 délǐ 了 le

    - Không ai khác sẵn sàng làm chứng chống lại Radley.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真该 zhēngāi 瞎掰 xiābāi 说 shuō 喜欢 xǐhuan 菲茨杰拉德 fēicíjiélādé 的 de

    - Tôi hoàn toàn nên nói dối và nói Fitzgerald.

  • volume volume

    - 菲茨杰拉德 fēicíjiélādé 靠 kào 这个 zhègè 混 hùn 的 de 不错 bùcuò 啊 a

    - Fitzgerald dường như đã tạo nên một sự nghiệp tốt nhờ đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 管 guǎn 我 wǒ 是 shì 哪个 něigè 德 dé 古拉 gǔlā

    - Tôi không cần biết tôi là dracula nào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiệt
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DF (木火)
    • Bảng mã:U+6770
    • Tần suất sử dụng:Rất cao