杭锦后旗 hángjǐnhòuqí
volume volume

Từ hán việt: 【hàng cẩm hậu kì】

Đọc nhanh: 杭锦后旗 (hàng cẩm hậu kì). Ý nghĩa là: Biểu ngữ phía sau Hanggin hoặc Xanggin Xoit khoshuu trong Bayan Nur 巴彥淖爾 | 巴彦淖尔 , Nội Mông.

Ý Nghĩa của "杭锦后旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杭锦后旗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biểu ngữ phía sau Hanggin hoặc Xanggin Xoit khoshuu trong Bayan Nur 巴彥淖爾 | 巴彦淖尔 , Nội Mông

Hanggin Rear banner or Xanggin Xoit khoshuu in Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔 [Bāyànnàoěr], Inner Mongolia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杭锦后旗

  • volume volume

    - 黄花 huánghuā 后生 hòushēng

    - trai tân

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 风雨 fēngyǔ 后 hòu 放晴 fàngqíng

    - Sau một trận gió mưa thì trời quang.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 去世 qùshì 后 hòu , 她 tā 一直 yìzhí 寡居 guǎjū

    - Sau khi ở góa, cô ấy luôn ở góa.

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 后 hòu 你 nǐ 的 de 手 shǒu 用得上 yòngdeshàng

    - Tay của bạn trong khoảng ba phút.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 后 hòu 召开 zhàokāi 记者会 jìzhěhuì

    - Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp báo sau một giờ nữa.

  • volume volume

    - 织锦 zhījǐn 是 shì 中国 zhōngguó 杭州 hángzhōu 的 de 名产 míngchǎn

    - Tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Hàng Châu, Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng , Kāng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DYHN (木卜竹弓)
    • Bảng mã:U+676D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩm
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCHAB (重金竹日月)
    • Bảng mã:U+9526
    • Tần suất sử dụng:Cao