来福枪 lái fú qiāng
volume volume

Từ hán việt: 【lai phúc thương】

Đọc nhanh: 来福枪 (lai phúc thương). Ý nghĩa là: cũng được viết 來復槍 | 来复枪, súng trường (loanword). Ví dụ : - 本有把来福枪 Ben có một khẩu súng trường.

Ý Nghĩa của "来福枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来福枪 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cũng được viết 來復槍 | 来复枪

also written 來復槍|来复枪

✪ 2. súng trường (loanword)

rifle (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 本有 běnyǒu 把 bǎ 来福枪 láifúqiāng

    - Ben có một khẩu súng trường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来福枪

  • volume volume

    - 他 tā 从来 cónglái 没享 méixiǎng 过福 guòfú

    - Ông ấy chưa từng hưởng phúc.

  • volume volume

    - 本有 běnyǒu 把 bǎ 来福枪 láifúqiāng

    - Ben có một khẩu súng trường.

  • volume volume

    - 夜里 yèli 传来 chuánlái 呯 píng 的 de 枪声 qiāngshēng

    - Ban đêm vang lên tiếng súng "bằng".

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng , 猛地 měngde 从 cóng 屋里 wūlǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.

  • volume volume

    - 感谢 gǎnxiè 他 tā 给 gěi 我们 wǒmen 带来 dàilái 的 de 祝福 zhùfú

    - Chúng tôi cảm ơn lời chúc phúc của anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 的 de 幸福 xìngfú 是 shì 先烈 xiānliè 们 men 流血流汗 liúxiěliúhàn 得来 delái 的 de

    - hạnh phúc hôm nay của chúng ta là do các bậc tiên liệt đổ mồ hôi và máu giành lại.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • - 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ 很 hěn 幸福 xìngfú , 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 想 xiǎng 过会 guòhuì 如此 rúcǐ 快乐 kuàilè

    - Ở bên em rất hạnh phúc, anh chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể hạnh phúc đến thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao