来火 lái huǒ
volume volume

Từ hán việt: 【lai hoả】

Đọc nhanh: 来火 (lai hoả). Ý nghĩa là: phát cáu; phát nóng; tức giận; nổi khùng; cáu.

Ý Nghĩa của "来火" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

来火 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát cáu; phát nóng; tức giận; nổi khùng; cáu

指生气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来火

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 的 de 日子 rìzi 越来越 yuèláiyuè 红火 hónghuǒ

    - Cuộc sống của nông dân ngày càng thịnh vượng.

  • volume volume

    - 快 kuài 来 lái 救命 jiùmìng , 有 yǒu 火灾 huǒzāi !

    - Mau đến cứu mạng, có hỏa hoạn!

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 有火 yǒuhuǒ , 快进来 kuàijìnlái 暖和 nuǎnhuo 暖和 nuǎnhuo 吧 ba

    - trong nhà có lửa, vào sưởi ấm nhanh lên!

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 燃起 ránqǐ 来 lái 了 le

    - Lửa lớn bùng cháy lên rồi.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 从前 cóngqián , 人们 rénmen 用 yòng 火把 huǒbǎ 来 lái 照明 zhàomíng

    - Ngày xưa, người ta dùng đuốc để chiếu sáng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 捡 jiǎn 了 le 些 xiē 木头 mùtou 来 lái 生火 shēnghuǒ

    - Họ nhặt một ít gỗ để nhóm lửa.

  • volume volume

    - 捅 tǒng 火时 huǒshí 手重 shǒuzhòng 了 le 些 xiē , 把 bǎ 炉子 lúzi 里 lǐ 没 méi 烧尽 shāojǐn 的 de 煤块 méikuài 儿 ér 都 dōu 给 gěi 捅 tǒng 下来 xiàlai 了 le

    - chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 火›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+0 nét)
    • Pinyin: Huō , Huǒ
    • Âm hán việt: Hoả
    • Nét bút:丶ノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:F (火)
    • Bảng mã:U+706B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao