来复枪 láifùqiāng
volume volume

Từ hán việt: 【lai phục thương】

Đọc nhanh: 来复枪 (lai phục thương). Ý nghĩa là: nòng súng có khương tuyến.

Ý Nghĩa của "来复枪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nòng súng có khương tuyến

旧时指膛内刻有来复线的步枪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 来复枪

  • volume volume

    - 春来 chūnlái 了 le , 大地 dàdì 渐渐 jiànjiàn 复苏 fùsū

    - Xuân đến rồi, mặt đất dần dần phục hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 黑手党 hēishǒudǎng 要 yào 来 lái 报复 bàofù 他 tā

    - Anh ta nhận ra băng đảng Mafia đang đến để trả thù anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大枪 dàqiāng 一 yī 比试 bǐshì , 不在乎 bùzàihu 地说 dìshuō , 叫 jiào 他们 tāmen 来 lái 吧 ba

    - anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

  • volume volume

    - 夜里 yèli 传来 chuánlái 呯 píng 的 de 枪声 qiāngshēng

    - Ban đêm vang lên tiếng súng "bằng".

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 渐渐 jiànjiàn 恢复过来 huīfùguòlái

    - Kinh tế dần dần hồi phục lại.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng , 猛地 měngde 从 cóng 屋里 wūlǐ 跳 tiào 出来 chūlái

    - anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.

  • volume volume

    - 战场 zhànchǎng 上 shàng 传来 chuánlái 密集 mìjí 的 de 枪声 qiāngshēng

    - Chiến trường vang lên tiếng súng dày đặc.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 这 zhè 很 hěn 简单 jiǎndān , 相反 xiāngfǎn , 做 zuò 起来 qǐlai 很 hěn 复杂 fùzá

    - Cô ấy nói điều này rất đơn giản, nhưng ngược lại, làm thì rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao